|
VoIP ATA
|
|
Double Player
|
|
|
|
|
|
|

VoIP – Voice over Internet Protocol là công nghệ truyền giọng nói trên nền mạng
internet, công nghệ này giúp tiết kiệm chi phí cuộc gọi mà vẫn đảm bảo yêu cầu về
chất lượng. Bằng phương pháp này chúng ta có thể liên lạc với nhau ở mọi nơi thông
qua đường truyền internet mà không phải tốn chi phí như điện thoại truyền thống.

VoIP ATA v1.0 là một giải pháp đơn giản cho phép kết nối điện thoại truyền thống
với mạng IP. Đây là một giải pháp cho phép ta tận dụng được điện thoại analog cũ,
giúp các cá nhân và các doanh nghiệp nhỏ tiết kiệm được chi phí khi họ có nhu cầu
chuyển sang dùng VoIP.
|
SƠ ĐỒ ỨNG DỤNG
|
|

|
|
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
|
|
Mã sản phẩm
|
VoIP ATA V1.3
|
|
Các giao thức VoIP
|
SIPv2 – Session Initiation Protocol (RFC2543, RFC3261)
RTP – Real Time Protocol (RFC 1889, RFC 1890)
RTCP – Real Time Control Protocol (RFC 1889)
|
|
Các giao thức mạng
|
IPv4 – Internet Protocol Version 4 (RFC 791)
TCP – Transmission Control Protocol (RFC 793)
UDP – User Datagram Protocol (RFC 768)
ICMP – Internet Control Message Protocol (RFC 792)
RARP – Reverse Address Resolution Protocol (FRC 903)
ARP – Address Resolution Protocol (RFC 826)
DNS client – Domain Name Server
DHCP client – Dynamic Host Control Protocol (RFC 2131)
SNTP – Simple Network Time Protocol (RFC 2030)
STUN – Simple Traversal of UDP over NATs (RFC 3789)
HTTP – Hyper Text Transfer Protocol
TFTP – Trivial File Transfer Protocol (RFC 1350)
|
|
Hỗ trợ NAT/Firewall
|
Nat Firewall
DHCP Server
PPPoE – Point to Point Protocol over Ethernet (RFC 2516)
|
|
Voice Codec
|
G.711/G.723/G.726/G.729
|
|
CẤU HÌNH VẬT LÝ
|
|
Các cổng giao tiếp
|
Một cổng WAN RJ-45
Một cổng LAN RJ-45
Một cổng FXS VOIP RJ-11
Một cổng nguồn
|
|
Nút ấn
|
Reset
|
|
LED chỉ thị
|
Nguồn, WAN, LAN, Phone
|
|
Adaptor
|
12V - 1.5A
|
|
Kích thước
|
164 x 104 x 33 (mm)
|
|
Trọng lượng
|
|
|
Nhiệt độ làm việc
|
0 ÷ 40°C
|
|
Nhiệt độ bảo quản
|
–20 ÷ 60°C
|
|
Độ ẩm làm việc
|
10 ÷ 85%
|
|
Độ ẩm bảo quản
|
5 ÷ 90%
|
|
GIAO DIỆN
|
|

|
|

|
|
|
|
|
|
|
|